động chạm

  1. Make personalities against, refer to, touch upon
    • Ai đụng chạm đến anh ta anh ta phải tức giận?
      Nobody has made any personalities against him, so why should he lose his temper?
    • Thôi đừng đụng chạm đến vấn đề đó
      Stop referring to that problem

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "động chạm"

động chạm
Đứa trẻ nhẹ nhàng động chạm vào cánh của một con bướm.